caverneux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đầy hang, có nhiều hang: Dùng để mô tả một địa hình, đặc biệt là núi đá, có cấu trúc với nhiều hang động hoặc lỗ hổng.
- (Về âm thanh) Trầm, ồ ồ, vang như từ trong hang: Dùng để mô tả một âm thanh trầm, có độ vang và âm sắc đặc biệt, gợi liên tưởng đến âm thanh phát ra từ một hang động sâu.
- (Trong giải phẫu học) Thuộc về thể hang: Dùng để chỉ các cấu trúc mô trong cơ thể có nhiều khoang rỗng nhỏ, giống như tổ ong, cho phép chứa đầy máu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nous avons exploré une région caverneuse. (Chúng tôi đã khám phá một vùng đất đầy hang động.)
- Sa voix était rauque et caverneuse. (Giọng nói của anh ấy khàn khàn và trầm ồ ồ.)
- Le tissu caverneux est essentiel pour certaines fonctions corporelles. (Mô thể hang rất cần thiết cho một số chức năng của cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Montagne caverneuse": Ngọn núi đầy hang động.
- Les spéléologues adorent les montagnes caverneuses. (Các nhà thám hiểm hang động rất thích những ngọn núi đầy hang.)
"Respiration caverneuse" (y học): Tiếng thở hang, một âm thanh bất thường khi nghe phổi, gợi ý có một khoang rỗng lớn.
- Le médecin a détecté une respiration caverneuse à l'auscultation. (Bác sĩ đã phát hiện tiếng thở hang khi nghe phổi.)
Biến thể và từ liên quan
- Caverne (danh từ): Hang động, hốc.
- Cavernicole (tính từ): Sống trong hang động.
- Cavernule (danh từ): Hang động nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Creux, troué: Rỗng, có lỗ.
- Résonnant, sourd: Vang, trầm đục (về âm thanh).
Các cụm từ liên quan
- Corps caverneux (danh từ, giải phẫu học): Thể hang (ví dụ: trong dương vật hoặc âm vật).
- Les corps caverneux se gonflent de sang. (Các thể hang căng phồng lên vì máu.)
tính từ
- đầy hang
- Montagne caverneusenúi đầy hang
- như từ đáy hang, ồ ồ (tiếng)
- xem caverne I
- Corps caverneux(giải phẫu) thể hang
- Respiration caverneuse(y học) tiếng thở hang