plein

Học thuật
Thân thiện
plein

Le verre est plein d'eau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đầy: Chứa đựng đến mức không thể thêm vào được nữa.
    • Trọn vẹn, tròn: Hoàn toàn, không thiếu sót hoặc hình dạng tròn đầy.
    • Hoàn toàn: Ở mức độ cao nhất, tuyệt đối.
    • (Động vật) có chửa: Mang thai (dùng cho động vật cái).
    • Chuyên chú vào: Tập trung hoàn toàn vào một việc gì đó.
    • Thấm thía; chan chứa, lai láng: Cảm xúc sâu sắc tràn đầy.
    • (Thân mật) say rượu: Trạng thái say uống quá nhiều rượu.
  2. Giới từ:

    • Đầy: Biểu thị sự tràn ngập, có mặt khắp nơi của một thứ đó.
  3. Phó từ (thân mật):

    • Nhiều: Một số lượng lớn.
    • Rất: Ở mức độ cao.
  4. Danh từ giống đực:

    • Chỗ đầy: Phần hoặc trạng thái được lấp đầy.
    • Nét đậm, nét to (trong một chữ): Phần nét dày, đậm trong chữ viết.
    • Lúc đầy; lúc tròn (trăng), lúc triều lên (biển): Thời điểm đạt đến trạng thái đầy đủ nhất.
    • Tột độ: Điểm cao nhất, cực điểm của một trạng thái.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le verre est plein. (Cái ly đầy.)
    • C'est une pleine lune. (Đómột mặt trăng tròn.)
    • Elle a pleine liberté. ( ấy tự do hoàn toàn.)
    • Une jument pleine. (Một con ngựa cái có chửa.)
    • Un regard plein de tristesse. (Một ánh mắt chan chứa nỗi buồn.)
  • Giới từ:

    • Il a des idées plein la tête. (Anh ấy đầy ý tưởng trong đầu.)
  • Phó từ (thân mật):

    • Il y a plein de monde ici. (Ở đây nhiều người.)
    • Elle est plein gentille. ( ấy rất tử tế.)
  • Danh từ giống đực:

    • Faire le plein d'essence. (Đổ đầy xăng.)
    • La lune est à son plein. (Mặt trăng đang tròn.)
    • La fête bat son plein. (Bữa tiệc đang hồi sôi động nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À plein: hoàn toàn.

    • Travailler à plein. (Làm việc hết công suất.)
  • En plein: giữa, ngay.

    • Il habite en plein centre-ville. (Anh ấy sống ngay trung tâm thành phố.)
    • La balle l'a touché en plein cœur. (Viên đạn trúng anh ta ngay giữa tim.)
  • De plein droit: trọn quyền; đương nhiên.

    • Il est membre de plein droit. (Ông ấythành viên đương nhiên.)
  • Plein de soi: tự mãn.

    • C'est un homme plein de soi. (Đómột người đàn ông tự mãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pleinement (phó từ): một cách đầy đủ, hoàn toàn.

    • Il est pleinement responsable. (Anh ta hoàn toàn chịu trách nhiệm.)
  • Plein-emploi (danh từ giống đực): tình trạng toàn dụng lao động.

    • L'objectif est d'atteindre le plein-emploi. (Mục tiêuđạt được tình trạng toàn dụng lao động.)
  • Plein-temps (danh từ giống đực): công việc toàn thời gian.

    • Il cherche un emploi à plein-temps. (Anh ấy đang tìm một công việc toàn thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Complet (adj): đầy đủ, trọn vẹn.
  • Rempli (adj): được lấp đầy.
  • Entier (adj): toàn bộ, hoàn toàn (cho nghĩa "trọn vẹn").
  • Gravide (adj): có thai (trang trọng hơn, cho nghĩa "có chửa").
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Battre son plein: đang hồi sôi động nhất, đang diễn ra mạnh mẽ.

    • Les préparatifs battent leur plein. (Các công tác chuẩn bị đang diễn ra hết sức khẩn trương.)
  • Faire le plein: đổ đầy xăng (xe).

    • Je dois faire le plein avant le voyage. (Tôi phải đổ đầy xăng trước chuyến đi.)
  • En avoir plein le dos (thân mật): chán ngấy, ngán đến tận cổ.

    • J'en ai plein le dos de ses critiques. (Tôi chán ngấy những lời chỉ trích của anh ta rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Plein comme un œuf (thân mật): no căng bụng.

    • Après le repas, il était plein comme un œuf. (Sau bữa ăn, anh ta no căng bụng.)
  • Un gros plein de soupe (thân mật): một kẻ béo ị, phì nộn.

    • Regarde-moi ce gros plein de soupe! (Nhìn thằng béo ị kia kìa!)
  • Avoir le cœur plein: lòng đầy buồn phiền, nặng trĩu.

    • Depuis son départ, elle a le cœur plein. (Kể từ khi anh ấy đi, lòng nặng trĩu buồn phiền.)
plein

Le verre est plein d'eau.

tính từ
  1. đầy
    • Verre plein
      cốc đầy
    • Plein de fautes
      đầy lỗi
    • Joues pleines
      đầy
    • Les autobus sont pleins aux heures de pointe
      xe buýt đầy người vào giờ cao điểm
  2. trọn vẹn, tròn
    • Un jour plein
      một ngày trọn vẹn
    • La pleine lune
      trăng tròn
  3. hoàn toàn
    • Pleine liberté
      trả tự do hoàn toàn
  4. (động vật) có chửa
    • Chatte pleine
      mèo có chửa
  5. chuyên chú vào
    • Auteur plein de son sujet
      tác giả chuyên chú vào đề tài của mình
  6. thấm thía; chan chứa, lai láng
    • Plein de reconnaissance
      thấm thía lòng biết ơn
    • Plein de sentiments
      lai láng tình cảm
  7. (thân mật) say rượu
    • à plein
      hoàn toàn
    • à pleines mains
      xem main
    • à pleines voiles
      giương hết buồm
    • à pleins bords
      xem bord
    • avoir le coeur plein
      lòng đầy buồn phiền
    • avoir le ventre plein
      no bụng rồi
    • de plein air
      ngoài trời
    • de plein droit
      trọn quyền; đương nhiên
    • de pleine terre; de plein vent
      trồnggiữa trời, không che
    • donner plein pouvoir
      cho toàn quyền
    • en plein
      giữa, ngay
    • En plein champ
      giữa đồng
    • en plein jour
      giữa ban ngày
    • en plein visage
      ngay giữa mặt
    • en plein sur; en plein dans
      trúng ngay vào
    • La bombe est tombée en plein sur la gare
      quả bom rơi trúng ngay nhà ga
    • mois plein
      tháng đủ
    • mourir plein de jours
      chết đã thọ
    • mur plein
      tường kín (không cửa)
    • plein aux as
      xem as
    • plein comme un oeuf
      xem oeuf
    • plein de soi
      tự mãn
    • pleine mer
      xem mer
    • tailler en plein drap
      xem drap
    • un gros plein de soupe
      (thân mật) một kẻ béo ị
    • voix pleine
      giọng sang sảng
giới từ
  1. đầy
    • Avoir de l'argent plein les poches
      tiền đầy túi
    • Avoir du poil plein la figure
      lông đầy mặt
    • en avoir plein la bouche
      nói đến (điều )
    • en avoir plein le dos
      xem dos
    • en avoir plein les bottes
      (thân mật) đi nhiều cả chân
phó từ
  1. (thân mật) nhiều
    • Il y a plein de gens
      nhiều người
    • Elle est tout plein gentille
      cô ta rất tử tế
danh từ giống đực
  1. chỗ đầy
    • Le plein et le vide
      chỗ đầy chỗ trống
  2. nét đậm, nét to (trong một chữ)
    • Le plein et le délié
      nét đậm nét mảnh
  3. lúc đầy; lúc tròn (trăng), lúc triều lên (biển)
    • Lune en son plein
      trăng tròn, trăng rằm
    • Port où l'on ne peut entrer qu'au plein
      cảng chỉ vào được lúc triều lên
  4. tột độ
    • C' est le plein de la bousculade
      chen lấn nhau đến tột độ
    • battre son plein
      xem battre
    • faire le plein
      lấy đầy xăng (vào xe)