plein

tính từ
  1. đầy
    • Verre plein
      cốc đầy
    • Plein de fautes
      đầy lỗi
    • Joues pleines
      đầy
    • Les autobus sont pleins aux heures de pointe
      xe buýt đầy người vào giờ cao điểm
  2. trọn vẹn, tròn
    • Un jour plein
      một ngày trọn vẹn
    • La pleine lune
      trăng tròn
  3. hoàn toàn
    • Pleine liberté
      trả tự do hoàn toàn
  4. (động vật) có chửa
    • Chatte pleine
      mèo có chửa
  5. chuyên chú vào
    • Auteur plein de son sujet
      tác giả chuyên chú vào đề tài của mình
  6. thấm thía; chan chứa, lai láng
    • Plein de reconnaissance
      thấm thía lòng biết ơn
    • Plein de sentiments
      lai láng tình cảm
  7. (thân mật) say rượu
    • à plein
      hoàn toàn
    • à pleines mains
      xem main
    • à pleines voiles
      giương hết buồm
    • à pleins bords
      xem bord
    • avoir le coeur plein
      lòng đầy buồn phiền
    • avoir le ventre plein
      no bụng rồi
    • de plein air
      ngoài trời
    • de plein droit
      trọn quyền; đương nhiên
    • de pleine terre; de plein vent
      trồnggiữa trời, không che
    • donner plein pouvoir
      cho toàn quyền
    • en plein
      giữa, ngay
    • En plein champ
      giữa đồng
    • en plein jour
      giữa ban ngày
    • en plein visage
      ngay giữa mặt
    • en plein sur; en plein dans
      trúng ngay vào
    • La bombe est tombée en plein sur la gare
      quả bom rơi trúng ngay nhà ga
    • mois plein
      tháng đủ
    • mourir plein de jours
      chết đã thọ
    • mur plein
      tường kín (không cửa)
    • plein aux as
      xem as
    • plein comme un oeuf
      xem oeuf
    • plein de soi
      tự mãn
    • pleine mer
      xem mer
    • tailler en plein drap
      xem drap
    • un gros plein de soupe
      (thân mật) một kẻ béo ị
    • voix pleine
      giọng sang sảng
giới từ
  1. đầy
    • Avoir de l'argent plein les poches
      tiền đầy túi
    • Avoir du poil plein la figure
      lông đầy mặt
    • en avoir plein la bouche
      nói đến (điều )
    • en avoir plein le dos
      xem dos
    • en avoir plein les bottes
      (thân mật) đi nhiều cả chân
phó từ
  1. (thân mật) nhiều
    • Il y a plein de gens
      nhiều người
    • Elle est tout plein gentille
      cô ta rất tử tế
danh từ giống đực
  1. chỗ đầy
    • Le plein et le vide
      chỗ đầy chỗ trống
  2. nét đậm, nét to (trong một chữ)
    • Le plein et le délié
      nét đậm nét mảnh
  3. lúc đầy; lúc tròn (trăng), lúc triều lên (biển)
    • Lune en son plein
      trăng tròn, trăng rằm
    • Port où l'on ne peut entrer qu'au plein
      cảng chỉ vào được lúc triều lên
  4. tột độ
    • C' est le plein de la bousculade
      chen lấn nhau đến tột độ
    • battre son plein
      xem battre
    • faire le plein
      lấy đầy xăng (vào xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

plein
Le verre est plein d'eau.