ceiba

/'si:bə/
Học thuật
Thân thiện
ceiba

The ceiba tree stands tall in the lush rainforest clearing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bông gòn: Một loại cây thân gỗ lớn, nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ, thuộc họ Gạo (Malvaceae). Cây được biết đến với thân thẳng, gai, đặc biệt quả chứa nhiều sợi bông mịn, xốp, màu trắng hoặc nâu, được sử dụng như một loại chất độn tự nhiên ( dụ: trong gối, nệm, áo phao cứu sinh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The majestic ceiba tree is considered sacred in some Mayan cultures. (Cây bông gòn hùng vĩ được coi linh thiêng trong một số nền văn hóa Maya.)
    • The fibers from the ceiba pod are used for stuffing pillows. (Các sợi từ quả bông gòn được dùng để nhồi gối.)
    • Kapok is another common name for the fiber produced by the ceiba tree. (Kapok một tên gọi phổ biến khác cho loại sợi được sản xuất từ cây bông gòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sacred ceiba": Cây bông gòn linh thiêng. Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh văn hóa tín ngưỡng của người Maya các dân tộc Trung Mỹ, nơi cây ceiba được coi Cây của Sự Sống, kết nối thế giới ngầm, mặt đất thiên đường.
    • In ancient Mayan cosmology, the sacred ceiba stood at the center of the world. (Trong vũ trụ học của người Maya cổ đại, cây bông gòn linh thiêng đứngtrung tâm của thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Kapok tree: Cây kapok. Đây tên gọi phổ biến khác cho cùng một loài cây (), thường được dùng để chỉ cây hoặc đặc biệt loại sợi bông từ quả của .
  • Silk-cotton tree: Cây bông gòn/bông lụa. Một tên gọi tiếng Anh khác mô tả đặc điểm sợi bông mịn như lụa của cây.
Từ đồng nghĩa
  • Kapok tree: cây kapok (dựa trên tên gọi phổ biến của sản phẩm từ cây).
  • Silk-cotton tree: cây bông lụa (tên gọi mô tả).
Thành ngữ liên quan
ceiba

The ceiba tree stands tall in the lush rainforest clearing.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bông gòn
  2. bông gòn

Từ đồng nghĩa