cementitious

Học thuật
Thân thiện
cementitious

Cementitious materials are used to bind bricks together in a wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống xi măng, tính chất xi măng: Mô tả vật liệu đặc tính tương tự xi măng, thường khả năng kết dính đóng rắn khi nước.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến xi măng: Chỉ tính chất hoặc thành phần liên hệ mật thiết với xi măng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fly ash is a cementitious material often used in concrete mixtures. (Tro bay một vật liệu tính chất xi măng thường được dùng trong hỗn hợp tông.)
    • The additive provides cementitious properties to the mortar. (Phụ gia này cung cấp các đặc tính giống xi măng cho vữa.)
    • Research focuses on developing new cementitious composites. (Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các vật liệu composite mới tính chất xi măng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật xây dựng: Thuật ngữ chuyên ngành để phân loại vật liệu.
    • Non-portland cementitious materials are becoming more popular. (Các vật liệu tính chất xi măng không phải xi măng Portland đang trở nên phổ biến hơn.)
  • Trong quy cách vật liệu: Mô tả khả năng đóng rắn phát triển cường độ.
    • The cementitious reaction begins as soon as water is added. (Phản ứng tính chất xi măng bắt đầu ngay khi nước được thêm vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Cement (n): xi măng.
    • Portland cement is a common binding agent. (Xi măng Portland một chất kết dính phổ biến.)
  • Cementation (n): sự xi măng hóa, quá trình hình thành chất kết dính.
    • Cementation is a key process in soil stabilization. (Sự xi măng hóa một quá trình then chốt trong việc ổn định nền đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Binding: tính kết dính.
  • Pozzolanic: tính puzơlan (một loại vật liệu tính chất xi măng khi phản ứng với vôi nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này thuật ngữ kỹ thuật, không thành ngữ phổ biến)

cementitious

Cementitious materials are used to bind bricks together in a wall.

Adjective
  1. giống như, liên quan, hoặc các đặc tính của xi-măng