cendreux

tính từ
  1. đầy tro
  2. () màu tro; như tro
    • Teint cendreux
      nước da màu tro
  3. rỗ mặt (kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cendreux"

cendreux
Le feu de cheminée a laissé le foyer cendreux.