cendrillon

Học thuật
Thân thiện
cendrillon

Cendrillon balaie les cendres devant la cheminée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người hay ngồi bếp (phụ nữ): Từ này dùng để chỉ một người phụ nữ thường xuyên phải làm những công việc lặt vặt, tầm thường trong nhà, đặc biệttrong bếp, bị đối xử như kẻ dưới đáy xã hội.
    • Người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ): Chỉ một người phụ nữ luôn bị giao cho những công việc nặng nhọc, khó khăn nhất không được đánh giá cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Dans cette famille, la cadette était traitée comme une cendrillon. (Trong gia đình này, con gái út bị đối xử như một kẻ ngồi bếp.)
    • Elle est la cendrillon du bureau, toujours chargée des tâches les plus ingrates. ( ấyngười bị đùn việc nặng trong văn phòng, luôn bị giao những nhiệm vụ khó nhọc nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jouer les cendrillons": đóng vai trò người làm việc vất vả bị lợi dụng.
    • Elle en a assez de jouer les cendrillons pour toute la famille. ( ấy đã chán ngấy việc đóng vai người làm công việc nặng nhọc cho cả gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cendré(e) (adj): màu tro, xám tro (liên quan đến "cendre" - tro tàn).
  • Cendrier (nm): gạt tàn thuốc lá.
Từ đồng nghĩa
  • Souillon (nf): người đàn bà dơ dáy, người làm bếp (mang tính miệt thị hơn).
  • Bonne à tout faire (nf): người giúp việc, người làm mọi việc.
Lưu ý
  • Từ "Cendrillon" viết hoa ("Cendrillon") là tên riêng, chỉ nhân vật cô gái lọ lem trong truyện cổ tích nổi tiếng. Nghĩa thông tục được giải thíchtrên bắt nguồn từ hình tượng nhân vật này.
  • Nghĩa được giải thíchđâynghĩa thông tục, ẩn dụ, dựa trên hình tượng nhân vật. Đâymột từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
cendrillon

Cendrillon balaie les cendres devant la cheminée.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) người hay ngồi bếp (phụ nữ)
  2. (từ , nghĩa ) người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ)

Từ có nhắc đến "cendrillon"