cendrillon

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) người hay ngồi bếp (phụ nữ)
  2. (từ , nghĩa ) người chuyên được đùn việc nặng (phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cendrillon"

cendrillon
Cendrillon balaie les cendres devant la cheminée.