centésimal

Học thuật
Thân thiện
centésimal

Le scientifique prépare une solution centésimale pour son expérience.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bách phân, thuộc về một phần trăm: "centésimal" mô tả một hệ thống, phép tính hoặc tỷ lệ dựa trên đơn vị cơ bảnmột phần trăm (1/100).
    • Được chia thành một trăm phần bằng nhau: Chỉ một đại lượng hoặc một toàn thể đã được phân chia thành một trăm phần giá trị ngang nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'échelle centésimale est utilisée pour mesurer la pureté de l'or. (Thang đo bách phân được dùng để đo độ tinh khiết của vàng.)
    • Dans ce système centésimal, un grade équivaut à 1/100 d'un angle droit. (Trong hệ thống bách phân này, một grad tương đương với 1/100 của một góc vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thermomètre centésimal": Nhiệt kế bách phân, tức nhiệt kế Celsius, chia khoảng cách giữa điểm đóng băng điểm sôi của nước thành 100 độ.

    • Le thermomètre centésimal a été inventé par Anders Celsius. (Nhiệt kế bách phân được phát minh bởi Anders Celsius.)
  • "Titre centésimal d'une solution": Nồng độ bách phân của một dung dịch, biểu thị số gam chất tan trong 100 gam dung dịch.

    • Le titre centésimal de l'alcool à 90° est de 90 %. (Nồng độ bách phân của cồn 90 độ là 90%.)
Biến thể từ gần giống
  • Centésimale (adj, dạng giống cái): Bách phân.

    • Une division centésimale. (Một sự phân chia bách phân.)
  • Centésimalement (adv): Theo cách bách phân.

    • L'angle est divisé centésimalement. (Góc được chia theo cách bách phân.)
  • Centésime (nam tính từ & danh từ): Phần trăm; một đồng xu giá trị 1/100 franc.

    • Un centésime de seconde. (Một phần trăm giây.)
Từ đồng nghĩa
  • Centigrade (adj): Bách phân (thường dùng cho thang nhiệt độ).
  • Hecto- (tiền tố): Trăm, một trăm (ví dụ: hectomètre = 100 mét).
centésimal

Le scientifique prépare une solution centésimale pour son expérience.

tính từ
  1. bách phân