central american

Học thuật
Thân thiện
central american

A colorful toucan perches on a branch in a Central American rainforest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Trung Mỹ: Liên quan đến khu vực địa Trung Mỹ, bao gồm các quốc gia nằm giữa Bắc Mỹ Nam Mỹ.
    • Thuộc về người hoặc văn hóa Trung Mỹ: Liên quan đến con người, ngôn ngữ, hoặc các đặc điểm văn hóa của khu vực này.
  2. Danh từ:

    • Người Trung Mỹ: Một người nguồn gốc bản địa hoặc là cư dân của khu vực Trung Mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Central American rainforests are incredibly biodiverse. (Những khu rừng mưa Trung Mỹ tính đa dạng sinh học đáng kinh ngạc.)
    • She studies Central American history and politics. ( ấy nghiên cứu lịch sử chính trị Trung Mỹ.)
  • Danh từ:

    • Many Central Americans have migrated to seek better opportunities. (Nhiều người Trung Mỹ đã di cư để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.)
    • He is a Central American who now lives in Europe. (Anh ấy một người Trung Mỹ hiện đang sốngchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Central American integration": Chỉ quá trình hợp tác hội nhập kinh tế, chính trị giữa các quốc gia trong khu vực Trung Mỹ.
    • The treaty aims to promote Central American integration. (Hiệp ước nhằm thúc đẩy sự hội nhập Trung Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Central America (Danh từ riêng): Trung Mỹ, tên gọi của khu vực địa .
    • Belize is a country in Central America. (Belize một quốc giaTrung Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể diễn đạt bằng cụm "of Central America".
  • Danh từ: Có thể dùng "inhabitant of Central America" (cư dân Trung Mỹ) trong một số ngữ cảnh.
central american

A colorful toucan perches on a branch in a Central American rainforest.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hoặc đặc điểm của khu vực Trung Mỹ, người dân hay ngôn ngữđây
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Trung Mỹ

Từ đồng nghĩa