centroidal

Học thuật
Thân thiện
centroidal

The centroidal axis of the symmetrical shape is clearly marked.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trọng tâm, liên quan đến trọng tâm: Mô tả tính chất hoặc vị trí liên hệ trực tiếp với điểm trọng tâm (centroid) của một hình phẳng hoặc khối.
    • Đi qua trọng tâm: Đặc biệt dùng để mô tả một đường thẳng, trục, hoặc mặt phẳng đi xuyên qua điểm trọng tâm của một hình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The centroidal axis of a rectangle is the line that divides it into two equal areas. (Trục đi qua trọng tâm của một hình chữ nhật đường thẳng chia thành hai phần diện tích bằng nhau.)
    • Calculating the centroidal moment of inertia is crucial in structural engineering. (Việc tính toán -men quán tính đối với trọng tâm rất quan trọng trong kỹ thuật kết cấu.)
    • For a triangle, all three medians are centroidal lines. (Đối với một tam giác, cả ba đường trung tuyến đều những đường đi qua trọng tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Centroidal distance": Khoảng cách đến trọng tâm.

    • The centroidal distance from the base is used in bending stress calculations. (Khoảng cách đến trọng tâm từ đáy được sử dụng trong tính toán ứng suất uốn.)
  • "Centroidal reference frame": Hệ quy chiếu gốc tại trọng tâm.

    • The motion is analyzed in a centroidal reference frame to simplify the equations. (Chuyển động được phân tích trong hệ quy chiếu gốc tại trọng tâm để đơn giản hóa các phương trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Centroid (danh từ): Trọng tâm (của một hình phẳng hoặc khối).
    • The centroid of a triangle is the intersection of its medians. (Trọng tâm của một tam giác giao điểm của các đường trung tuyến của .)
Từ đồng nghĩa
  • Central: Ở trung tâm, trung ương (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong toán học/ học).
  • Barycentric: (Thuật ngữ chuyên ngành) Thuộc về trọng tâm, thường dùng trong hình học thiên văn học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho tính từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ kỹ thuật này.)

centroidal

The centroidal axis of the symmetrical shape is clearly marked.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới (đặc biệt đi qua) một trọng tâm