centuplicate

/sen'tju:plikit/
Học thuật
Thân thiện
centuplicate

A librarian carefully files a centuplicate set of documents.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản thứ một trăm, bản sao thứ một trăm: Một trong một trăm bản sao giống hệt nhau được tạo ra.
    • Số lượng gấp một trăm lần: Trạng thái hoặc số lượng đã được nhân lên một trăm lần.
  2. Tính từ:

    • Gấp một trăm lần: Mô tả số lượng hoặc kích thước đã được tăng lên gấp một trăm lần so với bản gốc.
  3. Ngoại động từ:

    • Nhân lên một trăm lần, tăng gấp một trăm lần: Hành động làm cho một cái đó trở nên gấp một trăm lần về số lượng hoặc kích thước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The contract must be prepared in centuplicate for all the branch offices. (Hợp đồng phải được chuẩn bị thành một trăm bản cho tất cả các văn phòng chi nhánh.)
    • The centuplicate of the document was filed for archival purposes. (Bản thứ một trăm của tài liệu đã được lưu trữ cho mục đích lưu trữ.)
  • Tính từ:

    • They discovered a centuplicate error in the data calculation. (Họ phát hiện ra một lỗi gấp một trăm lần trong tính toán dữ liệu.)
    • The centuplicate increase in production was remarkable. (Sự gia tăng gấp một trăm lần trong sản xuất thật đáng chú ý.)
  • Ngoại động từ:

    • The company aims to centuplicate its output within a decade. (Công ty đặt mục tiêu nhân sản lượng lên một trăm lần trong vòng một thập kỷ.)
    • He managed to centuplicate his initial investment through smart trading. (Anh ấy đã thành công trong việc nhân khoản đầu ban đầu lên một trăm lần thông qua giao dịch thông minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in centuplicate": thành một trăm bản (giống hệt nhau).
    • Please submit the application form in centuplicate. (Vui lòng nộp đơn đăng ký thành một trăm bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Centuple (tính từ/động từ): Gấp một trăm lần; nhân lên một trăm lần. Đây một dạng ngắn gọn hoặc thay thế cho "centuplicate".
    • A centuple growth was recorded. (Một sự tăng trưởng gấp trăm lần đã được ghi nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Hundredfold (tính từ/phó từ): Gấp một trăm lần. (Thường dùng hơn trong văn nói văn viết thông thường).
  • Increase a hundredfold (cụm động từ): Tăng lên một trăm lần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

centuplicate

A librarian carefully files a centuplicate set of documents.

danh từ
  1. trăm bản
    • in centuplicate
      thành trăm bản (in...)
tính từ
  1. (như) centuple
ngoại động từ
  1. (như) centuple