cerclage

danh từ giống đực
  1. sự đóng đai
  2. (y học) sự buộc vòng
    • Cerclage de la rotule
      sự buộc vòng xương bánh chè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cerclage
Le médecin effectue un cerclage pour stabiliser la fracture.