cerebrovascular

Học thuật
Thân thiện
cerebrovascular

A doctor examines a cerebrovascular diagram with a patient.

Định nghĩa

Tính từ: - Thuộc về hoặc liên quan đến não các mạch máu cung cấp cho : Từ này mô tả mối liên hệ giữa não bộ hệ thống mạch máu (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch) nuôi dưỡng . - Thuộc về mạch máu não: Chỉ những cấu trúc, tình trạng hoặc sự kiện xảy ra trong hệ thống mạch máu của não.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient has a history of cerebrovascular disease. (Bệnh nhân tiền sử bệnh mạch máu não.)
    • A cerebrovascular event requires immediate medical attention. (Một sự cố mạch máu não cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
    • Research focuses on improving cerebrovascular health. (Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện sức khỏe mạch máu não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm danh từ y khoa: Từ này thường xuất hiện trong các cụm danh từ chuyên ngành y tế để mô tả các tình trạng bệnh .
    • cerebrovascular disorders (các rối loạn mạch máu não)
    • cerebrovascular circulation (tuần hoàn mạch máu não)
    • cerebrovascular insufficiency (suy tuần hoàn não)
Biến thể từ gần giống
  • Cerebrovascular Accident (CVA) (n): Tai biến mạch máu não, đột quỵ. Đây thuật ngữ y khoa chính thức cho cơn đột quỵ, xảy ra khi lưu lượng máu đến một phần não bị gián đoạn.
    • The doctor diagnosed him with a cerebrovascular accident. (Bác sĩ chẩn đoán ông ấy bị tai biến mạch máu não.)
Từ đồng nghĩa
  • Cerebral vascular (adj): (thuộc) mạch máu não. (Đây một cách diễn đạt khác với nghĩa tương tự, ít phổ biến hơn trong văn bản y khoa chính thống so với "cerebrovascular").
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh chuyên môn: Từ "cerebrovascular" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học, khoa học thần kinh sức khỏe cộng đồng. hiếm khi xuất hiện trong hội thoại hàng ngày.
  • Kết hợp phổ biến: Từ này hầu như luôn đi kèm với một danh từ khác (như "disease", "accident", "event") để tạo thành một thuật ngữ y khoa hoàn chỉnh.
cerebrovascular

A doctor examines a cerebrovascular diagram with a patient.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới não các mạch máu cung cấp cho ; thuộc, liên quan tới mạch máu não
    • a cerebrovascular accident
      tai biến mạch máu não