cestoid

/'sestɔid/
Học thuật
Thân thiện
cestoid

A cestoid is a type of parasitic worm that can live in the intestines of animals.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sán dây: Một loại ký sinh trùng dẹp, hình dải, thường sống trong ruột của động vật xương sống, bao gồm con người. Từ này một thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The veterinarian identified the parasite as a cestoid. (Bác sĩ thú y xác định ký sinh trùng đó một con sán dây.)
    • Cestoids can cause serious health problems in their hosts. (Sán dây có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng cho vật chủ của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cestoid infection": sự nhiễm sán dây.
    • Proper cooking of meat can prevent cestoid infection. (Nấu chín thịt đúng cách có thể ngăn ngừa nhiễm sán dây.)
Biến thể từ gần giống
  • Cestode (n): (thuật ngữ đồng nghĩa, phổ biến hơn) sán dây.
    • Tapeworm is a common type of cestode. (Sán xơ mít một loại sán dây phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tapeworm: sán dây, sán xơ mít (tên gọi thông thường cho một số loài cestoid phổ biến).
cestoid

A cestoid is a type of parasitic worm that can live in the intestines of animals.

danh từ
  1. (động vật học) sán dây