chán chưa

chán chưa

Chán chưa! Lại mất điện nữa rồi.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Biểu thị sự bực mình, khó chịu, ngao ngán trước một sự việc lặp lại hoặc không như ý muốn: "chán chưa" một câu cảm thán dùng để diễn tả cảm xúc tiêu cực khi gặp phải điều phiền toái, đáng chán.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Chán chưa! Lại mất điện nữa rồi.
    • Chán chưa! Bài kiểm tra khó quá!
    • Chán chưa, cứ mưa hoài thế này thì đi đâu được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng độc lập như một câu cảm thán: Thường đứng đầu câu, biểu lộ cảm xúc mạnh.
    • Chán chưa! Mọi chuyện cứ rối tung lên.
  • Kết hợp với các từ cảm thán khác để nhấn mạnh: Có thể đi kèm với "ôi", "trời", "quá".
    • Ôi, chán chưa! Lại tắc đường vào giờ cao điểm.
    • Trời ơi, chán chưa kìa!
Biến thể từ gần giống
  • Chán quá: Nhấn mạnh mức độ chán nản, bực bội cao.
    • Chán quá! Hôm nay không làm được cả.
  • Chán thật: Diễn tả sự chán nản, thất vọng một cách chắc chắn.
    • Chán thật! Kế hoạch lại hỏng.
  • Chán òm (từ lóng): Cực kỳ chán, nhàm chán.
    • Bộ phim này chán òm!
Từ đồng nghĩa
  • Bực mình: Cảm thấy khó chịu, không hài lòng.
  • Ngao ngán: Cảm thấy chán nản, mệt mỏi phải chịu đựng điều đó lặp đi lặp lại.
  • Ái chà: Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc bực mình (tùy ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Chán chết đi được: Cụm từ nhấn mạnh sự chán nản đến cực điểm.
    • Nghe bài hát đó nhiều quá, chán chết đi được.
  • Chán như cơm nguội: Thành ngữ so sánh, chỉ sự nhàm chán, không còn hứng thú.
    • Công việc lặp đi lặp lại, chán như cơm nguội.
Thành ngữ liên quan
  • Chán cơm thèm phở: Chỉ trạng thái chán cái đang muốn cái khác (thường dùng với nghĩa rộng hơn ăn uống).
    • Anh ta lúc nào cũng trong tâm trạng "chán cơm thèm phở", không bao giờ hài lòng với hiện tại.

Từ chứa "chán chưa"