chán ghét

  1. đgt. Chán ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa muốn quay lưng hoặc phản ứng lại: chán ghét cuộc chiến tranh phi nghĩa chán ghét thói đời đua tranh danh lợi.
chán ghét
Một cậu bé chán ghét món rau luộc trên đĩa.