chánh án

Học thuật
Thân thiện
chánh án

Chánh án đang ngồi trên ghế chủ tọa tại phiên tòa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu của một tòa án: "chánh án" chức danh dành cho người lãnh đạo cao nhất, chịu trách nhiệm điều hành quản lý hoạt động của một tòa án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chánh án Tòa án nhân dân tối cao vừa bài phát biểu quan trọng.
    • Vị chánh án mới của tòa án tỉnh được bổ nhiệm hồi tháng trước.
    • Phiên tòa được tiến hành dưới sự chủ tọa của chánh án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi ghế chánh án": giữ chức vụ chánh án, chủ tọa một phiên tòa.
    • Ông ấy đã ngồi ghế chánh án trong suốt phiên xét xử quan trọng đó.
Biến thể từ gần giống
  • Chánh (tiền tố): từ chỉ người đứng đầu, thủ trưởng một cơ quan, bộ phận ( dụ: chánh văn phòng, chánh thanh tra).
  • Án (danh từ): việc xét xử, vụ kiện tụng ( dụ: xử án, thụ án).
  • Thẩm phán (danh từ): người thực hiện nhiệm vụ xét xử, có thể thành viên của hội đồng xét xử, không nhất thiết người đứng đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ tịch tòa án: cách gọi mang tính chất mô tả chức năng lãnh đạo.
  • Nguyên Chánh án: danh xưng dành cho người đã từng giữ chức vụ chánh án.
Thành ngữ liên quan
  • Công minh chánh trực: (thành ngữ) thường dùng để ca ngợi phẩm chất công bằng, ngay thẳng của những người làm công tác xét xử, trong đó chánh án.
chánh án

Chánh án đang ngồi trên ghế chủ tọa tại phiên tòa.

  1. dt. Người đứng đầu của một toà án: chánh án toà án nhân dân.

Từ gần giống

Từ chứa "chánh án"