chánh án

  1. dt. Người đứng đầu của một toà án: chánh án toà án nhân dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chánh án"

chánh án
Chánh án đang ngồi trên ghế chủ tọa tại phiên tòa.