chân đất

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đi giày dép, để chân trần tiếp xúc trực tiếp với mặt đất: Dùng để mô tả trạng thái của đôi chân khi không mang bất kỳ loại giày, dép, tất nào.
    • (Nghĩa bóng) Chân chất, mộc mạc, xuất thân từ nông thôn hoặc lao động chân tay: Thường dùng để chỉ những người lối sống giản dị, chất phác, gắn liền với đồng ruộng.
  2. Danh từ (ít dùng hơn):

    • Người đôi chân trần: Chỉ bản thân người đang trong tình trạng chân không.
    • Người xuất thân hoặc phong cách sống giản dị, mộc mạc: Chỉ một con người với đặc tính chân quê, chất phác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trời nóng, trẻ thích chạy nhảy chân đất trong sân. (Trạng thái không mang dép)
    • Anh ấy một nghệ sĩ chân đất, chất liệu sáng tác đều lấy từ cuộc sống lam lũ. (Nghĩa bóng: mộc mạc, gần gũi với đời thường)
    • Đội bóng chân đất của làng đã giành chiến thắng bất ngờ. (Đội bóng của những người nông dân nghèo, không giày đắt tiền)
  • Danh từ:

    • Những chân đất vẫn miệt mài trên cánh đồng dưới cái nắng chang chang. (Chỉ những người nông dân chân chất)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất chân đất": Phẩm chất mộc mạc, thật thà, gắn bó với quê hương, ruộng đồng.
    • Anh ta thành đạtthành phố nhưng vẫn giữ nguyên chất chân đất ấy.
  • "Tư tưởng/tinh thần chân đất": Lối suy nghĩ hoặc tinh thần giản dị, thiết thực, xuất phát từ thực tế cuộc sống lao động.
    • Bài phát biểu của ông ấy mang đậm tinh thần chân đất, dễ hiểu gần gũi với dân làng.
Biến thể từ gần giống
  • Chân trần: (Tính từ/Cụm danh từ) Gần nghĩa với "chân đất" ở nghĩa đen (chân không), nhưng ít mang sắc thái nghĩa bóng về sự mộc mạc, gắn với nông thôn.
  • Chân quê: (Tính từ) Nhấn mạnh vẻ mộc mạc, chất phác, đặc trưng của người nông thôn. Có thể dùng thay thế cho nghĩa bóng của "chân đất".
  • Mộc mạc: (Tính từ) Chân chất, giản dị, không trau chuốt. từ đồng nghĩa chính cho nghĩa bóng của "chân đất".
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Chân không, chân trần.
  • Nghĩa bóng: Chân quê, mộc mạc, chất phác, bình dị, giản dị.
Các cụm từ liên quan
  • Đi chân đất: (Động từ) Hành động di chuyển không mang giày dép.
    • Ông cụ thích đi chân đất trên bãi cỏ cho thoải mái.
  • Sống chân đất: (Động từ) Sống một cuộc sống giản dị, gắn bó với đất, với quê hương.
    • con cái đón về thành phố, vẫn muốn sống chân đất nơi làng quê.
Thành ngữ liên quan
  • "Chân đất da đồi": Thành ngữ nhấn mạnh sự lam lũ, vất vả, gắn bó với ruộng nương, đồi núi của người nông dân.
    • Cuộc đời chân đất da đồi đã rèn giũa ông trở nên cứng cỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chân đất
Trời nóng, lũ trẻ thích chạy nhảy chân đất trong sân.