châtaigneraie

Học thuật
Thân thiện
châtaigneraie

Une famille ramasse des châtaignes dans une châtaigneraie en automne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rừng cây dẻ, khu đất trồng cây dẻ: Từ này chỉ một khu vực, thườngmột khu rừng hoặc một đồn điền, nơi cây dẻ được trồng tập trung hoặc mọc tự nhiên thành quần thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous nous sommes promenés dans une belle châtaigneraie. (Chúng tôi đã đi dạo trong một khu rừng dẻ tuyệt đẹp.)
    • Cette châtaigneraie produit des marrons délicieux. (Khu rừng dẻ này cho ra những quả hạt dẻ ngon tuyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une vieille châtaigneraie": một rừng dẻ lâu năm, cổ thụ.

    • La région est connue pour ses vieilles châtaigneraies. (Vùng này nổi tiếng với những khu rừng dẻ cổ thụ.)
  • "exploiter une châtaigneraie": khai thác, canh tác một rừng dẻ.

    • Son grand-père exploitait une châtaigneraie dans les Cévennes. (Ông của anh ấy đã từng canh tác một rừng dẻvùng Cévennes.)
Biến thể từ gần giống
  • Châtaignier (danh từ giống đực): cây dẻ.

    • Le châtaignier est un arbre majestueux. (Cây dẻmột loài cây uy nghi.)
  • Châtaigne (danh từ giống cái): quả hạt dẻ (còn vỏ gai).

    • Attention à ne pas marcher sur les châtaignes. (Cẩn thận đừng dẫm lên những quả hạt dẻ.)
  • Marrons (danh từ giống đực, số nhiều): hạt dẻ (đã bóc vỏ, thường dùng để chế biến).

    • des marrons glacés (kẹo hạt dẻ)
Từ đồng nghĩa
  • Forêt de châtaigniers: rừng cây dẻ (cách diễn đạt mô tả tương đương).
  • Verger de châtaigniers: vườn cây dẻ (thường chỉ khu vực canh tác quy mô nhỏ hơn hoặc được chăm sóc kỹ lưỡng).
châtaigneraie

Une famille ramasse des châtaignes dans une châtaigneraie en automne.

danh từ giống cái
  1. đất trồng dẻ, rừng dẻ

Từ gần giống