chè chén

  1. 1 dt. Nước uống pha bằng chè búp: uống chè chén cho tỉnh ngủ.
  2. 2 đgt. ăn uống xa hoa, lãng phí: chè chén linh đình chè chén no say.
chè chén
Mọi người cùng chè chén vui vẻ trong bữa tiệc.