chèrement

phó từ
  1. thân ái
  2. đắt
    • Construire chèrement
      xây dựng đắt
    • vendre chèrement sa vie
      bắt trả đắt mạng mình (diệt nhiều địch trước khi chết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chèrement
Une famille a construit sa maison chèrement.