chéo chó

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nghiêng, lệch, không vuông vức: "chéo chó" mô tả một đường, hướng hoặc vị trí không thẳng đứng hoặc nằm ngang, tạo thành một góc xiên.
    • Không chính xác, thiếu chuẩn mực: Trong một số ngữ cảnh, "chéo chó" chỉ sự sai lệch, không đúng quy tắc hoặc vụng về.
  2. Phó từ:

    • Một cách xiên, lệch: Dùng để chỉ cách thức thực hiện hành động theo hướng nghiêng hoặc không thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Miếng vải này cắt chéo chó quá, không vuông vức. (Miếng vải bị cắt xiên, không góc cạnh đều đặn.)
    • Đường kẻ chéo chó làm bức tranh mất cân đối. (Đường kẻ lệch khiến bức tranh không hài hòa.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy cắt tờ giấy chéo chó, thành ra méo mó. (Anh ấy cắt giấy theo hướng xiên, dẫn đến hình dạng không đều.)
    • ấy xếp hàng chéo chó, không ngay ngắn. ( ấy xếp hàng lệch, không thẳng hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cắt chéo chó": hành động cắt theo đường xiên, thường dùng trong may mặc hoặc thủ công.

    • Người thợ may cắt chéo chó miếng vải để làm viền áo. (Người thợ may cắt xiên miếng vải nhằm tạo đường viền.)
  • "Đi chéo chó": đi theo hướng không thẳng, lệch đường.

    • Đi chéo chó qua sân sẽ nhanh hơn. (Đi theo đường xiên qua sân sẽ tiết kiệm thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Chéo (tính từ): xiên, không thẳngnghĩa gốc, ít nhấn mạnh sự lệch lạc.

    • Đường chéo của hình vuông. (Đường xiên nối hai góc đối diện.)
  • Chếch (tính từ): nghiêng, lệch về một phía.

    • Mặt trời chếch về phía tây. (Mặt trời nghiêng dần về hướng tây.)
  • Xéo (tính từ): xiên, không vuông gócthường dùng trong văn nói.

    • Cắt xéo miếng bánh. (Cắt miếng bánh theo đường xiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Xiên: ở vị trí hoặc hướng nghiêng so với đường thẳng.
  • Lệch: khôngđúng vị trí trung tâm hoặc chuẩn mực.
  • Vẹo: cong, không thẳng, thường chỉ hình dạng vật .
Thành ngữ liên quan
  • Chéo chó, méo mó: chỉ sự vụng về, không khéo léo, dẫn đến kết quả xấu.
    • Anh ta làm việc chéo chó, méo mó chẳng ra gì. (Anh ta làm việc vụng về, kết quả tồi tệ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chéo chó"

chéo chó
Anh ấy cắt tấm vải chéo chó.