chérubin

danh từ giống đực
  1. thiên thần
  2. (thân mật) đứa trẻ xinh đẹp
    • Avoir une face de chérubin
      có mặt tròn trỉnh xinh đẹp
    • être beau comme un chérubin
      đẹp như tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chérubin
Un chérubin joue de la harpe dans un jardin céleste.