charbon

danh từ giống đực
  1. than
    • Charbon de bois
      than củi
  2. than vẽ; bức vẽ than
  3. bệnh than
    • être sur des charbons ardents
      như ngồi trên than hồng (nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

charbon
Un artiste dessine un portrait au charbon sur une grande feuille de papier.