chí chết

  1. p. (kng.). (Làm việc vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm hơn được nữa. Chạy chí chết không kịp. Lo chí chết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chí chết
Chạy chí chết mà không kịp.