chí phải

chí phải

Lời khuyên của ông ấy thật chí phải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất đúng, rất hợp lẽ: "chí phải" chỉ điều đó hoàn toàn chính xác, hợp với đạo , lẽ phải hoặc logic một cách không thể chối cãi.
    • Rất hợp lý, rất thích đáng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính đúng đắn hoặc phù hợp trong nhận xét, lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời nói của ông ấy thật chí phải, ai nghe cũng tâm phục. (Lời nói của ông ấy rất đúng, khiến mọi người đều công nhận.)
    • Những nhận xét chí phải của giáo đã giúp học sinh hiểu vấn đề. (Những nhận xét rất đúng hợp lý của giáo đã giúp học sinh nắm bắt vấn đề.)
    • Quyết định này thật chí phải trong hoàn cảnh hiện tại. (Quyết định này rất hợp lẽ trong tình hình bây giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí phải" dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng: Thường xuất hiện trong các bài diễn văn, nhận xét mang tính đánh giá cao.

    • Ý kiến của đại biểu chí phải, cần được xem xét kỹ lưỡng. (Ý kiến của đại biểu rất đúng, cần được cân nhắc thấu đáo.)
  • "chí phải" kết hợp với "lẽ": Diễn tả điều đó đúng với lẽ thường hoặc đạo .

    • Đó lẽ chí phải ai cũng phải công nhận. (Đó điều rất đúng đắn mọi người đều phải thừa nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Phải (tính từ): đúng, hợp lẽ từ cơ bản, "chí phải" dạng nhấn mạnh hơn.

    • Câu trả lời của em rất phải. (Câu trả lời của em đúng.)
  • Chí (tính từ): rất hợp lý, có lýgần nghĩa với "chí phải".

    • Luận điểm của tác giả thật chí . (Luận điểm của tác giả rất hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Đúng đắn: hoàn toàn chính xác, không sai sót.
  • Hợp lẽ: phù hợp với lẽ phải, đạo .
  • Chính xác: không sai lầm, đúng như thực tế.
Thành ngữ liên quan
  • Nói chí phải (cụm từ): lời nói rất đúng, khiến người nghe đồng tình.
    • Anh ấy nói chí phải, tôi hoàn toàn ủng hộ. (Anh ấy nói rất đúng, tôi hoàn toàn đồng ý.)