chí thân

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rất thân thiết, gần gũi: "chí thân" dùng để chỉ mối quan hệ đặc biệt thân mật, gắn bó sâu sắc giữa hai hay nhiều người, vượt trên mức bình thường.
    • Thân tình, ruột thịt: "chí thân" cũng diễn tả sự thân thuộc, coi nhau như người nhà, không khoảng cách.
  2. Danh từ (cách dùng phổ biến):

    • Người bạn thân thiết nhất: "chí thân" chỉ người mình tin tưởng, chia sẻ mọi điều, coi như tri kỷ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Họ đôi bạn chí thân từ thuở nhỏ. (Họ mối quan hệ rất thân thiết từ khi còn .)
    • Tình bạn chí thân ấy đã kéo dài suốt đời. (Tình bạn đặc biệt thân mật ấy không bao giờ phai nhạt.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy chí thân của tôi, tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn. (Anh ấy người bạn thân nhất, tôi đặt trọn niềm tin.)
    • Trong khó khăn, chỉ chí thân mớibên cạnh. (Chỉ người bạn thân thiết nhất mới đồng hành lúc hoạn nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bạn chí thân": cụm từ nhấn mạnh người bạn thân thiết nhất.

    • ấy bạn chí thân của tôi suốt 20 năm qua. ( ấy người bạn thân nhất, gắn bó hai thập kỷ.)
  • "tình chí thân": tình cảm thân thiết, sâu nặng.

    • Tình chí thân ấy không lay chuyển nổi. (Tình cảm thân mật đó rất bền chặt, khó thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân (tính từ): gần gũi, quen thuộc (có thể dùng độc lập, nhưng "chí thân" mạnh hơn).

    • Họ rất thân với nhau. (Họ quan hệ thân thiết.)
  • Thân thiết (tính từ): gần gũi, thân mậtđồng nghĩa gần với "chí thân".

    • Đây người bạn thân thiết nhất của tôi. (Đây người bạn rất gần gũi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tri kỷ: người hiểu mình sâu sắc, thường dùng trong văn chương.
  • Ruột thịt: thân thiết như người một nhà.
  • Tâm giao: bạn hiểu nhau, hợp ý.
Thành ngữ liên quan
  • Chí thân chí ái: rất thân thiết yêu quý (cách nói nhấn mạnh).
    • Họ đôi bạn chí thân chí ái, không thể xa rời. (Họ thân thiết yêu quý nhau đến mức không thể tách rời.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chí thân"

chí thân
Hai người bạn chí thân đang ngồi trò chuyện vui vẻ trên băng ghế công viên.