chín trùng

Học thuật
Thân thiện
chín trùng

Vua chín trùng ngồi trên ngai vàng trong cung điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vua, hoàng đế: Từ cổ, dùng để chỉ nhà vua, người đứng đầu một quốc gia theo chế độ quân chủ. Từ này mang sắc thái trang trọng, tôn kính thường xuất hiện trong văn chương, sử sách cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chín trùng ngự ở điện vàng. (Nhà vua ngự ở điện vàng.)
    • Lời của chín trùng mệnh lệnh tối cao. (Lời nói của hoàng đế mệnh lệnh tối cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chín trùng thiên tử": một cách gọi trang trọng đầy đủ hơn cho hoàng đế, kết hợp ý "chín tầng trời" "con trời".
    • Chín trùng thiên tử ra chiếu chỉ. (Hoàng đế ban chiếu chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên tử (danh từ): con trời, chỉ hoàng đế.
  • Hoàng đế (danh từ): vua, từ phổ biến hơn.
  • Quân vương (danh từ): nhà vua, bậc quân chủ.
  • Bệ hạ (danh từ): tôn xưng dùng khi nói chuyện trực tiếp với vua.
Từ đồng nghĩa
  • Vua: người đứng đầu nhà nước quân chủ.
  • Hoàng thượng: từ tôn xưng nhà vua.
Giải thích từ nguyên
  • "Chín trùng": nghĩa đen "chín tầng", ý chỉ chín tầng trời, nơi cao nhất thiêng liêng nhất. Dùng để von vị trí tối cao, xa cách đầy uy quyền của nhà vua so với thần dân.
chín trùng

Vua chín trùng ngồi trên ngai vàng trong cung điện.

  1. vua

Từ gần giống