chín trăng

Học thuật
Thân thiện
chín trăng

Mẹ mang thai em bé chín trăng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian chín tháng: Cụm từ này dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài chín tháng, thường được hiểu thời gian mang thai của người mẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi đã trải qua chín trăng đằng đẵng để sinh ra tôi. (Mẹ tôi đã trải qua chín tháng dài đằng đẵng để sinh ra tôi.)
    • Chín trăng mẹ cưu mang quãng thời gian thiêng liêng. (Chín tháng mẹ mang nặng quãng thời gian thiêng liêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chín trăng mười ngày": một cách nói ước lệ, thơ ca để chỉ toàn bộ thời gian thai nghén chuẩn bị sinh nở.
    • Câu chuyện về chín trăng mười ngày luôn khiến tôi xúc động. (Câu chuyện về thời gian mang thai sinh nở luôn khiến tôi xúc động.)
Biến thể từ gần giống
  • Thai kỳ (danh từ): khoảng thời gian mang thai, thường khoảng 9 tháng 10 ngày.
  • Bầu (động từ/tính từ): trạng thái mang thai (cách nói thân mật, dân dã).
Từ đồng nghĩa
  • Chín tháng: cách nói thông thường, trực tiếp hơn.
  • Thai nghén: quá trình mang thai.
Thành ngữ liên quan
  • Chín tháng mười ngày: thành ngữ chỉ trọn vẹn thời gian mang thai sinh nở theo quan niệm dân gian.
    • Trải qua chín tháng mười ngày, người mẹ nào cũng mong ngày con chào đời. (Trải qua trọn vẹn thời gian mang thai, người mẹ nào cũng mong ngày con chào đời.)
chín trăng

Mẹ mang thai em bé chín trăng.

  1. chín tháng (mẹ mang thai con chín tháng)

Từ gần giống