chính quy hoá

chính quy hoá

Chính quy hoá công tác đào tạo nghề sẽ nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên chính quy, tổ chức quy củ: Hành động biến đổi một cái đó từ tình trạng không chính thức, thiếu quy củ hoặc tự phát thành một hệ thống tổ chức, quy tắc thường được công nhận chính thức.
    • Áp dụng các nguyên tắc, phương pháp chính quy vào một lĩnh vực: Quá trình đưa các quy trình, tiêu chuẩn được thiết lập công nhận vào một hoạt động hoặc tổ chức nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang nỗ lực chính quy hoá đội ngũ công chức hành chính cấp . (Chính phủ đang nỗ lực làm cho đội ngũ công chức hành chính cấp trở nên chính quy, quy củ hơn.)
    • Việc chính quy hoá công tác đào tạo nghề sẽ nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. (Việc áp dụng các nguyên tắc, chương trình đào tạo chính quy vào công tác dạy nghề sẽ nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.)
    • Quá trình chính quy hoá lực lượng dân quân tự vệ đã được đẩy mạnh. (Quá trình tổ chức, huấn luyện lực lượng dân quân tự vệ theo mô hình chính quy đã được đẩy mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chính quy hoá" trong quản lý nhà nước: Thường dùng để chỉ việc xây dựng, củng cố bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương theo các nguyên tắc, tiêu chuẩn thống nhất.

    • Cải cách hành chính hướng tới mục tiêu chính quy hoá toàn bộ hệ thống. (Cải cách hành chính hướng tới mục tiêu làm cho toàn bộ hệ thống trở nên chính quy, quy củ.)
  • "chính quy hoá" trong quân sự: Chỉ việc tổ chức, huấn luyện lực lượng trang theo biên chế, điều lệnh chính quy.

    • Lực lượng này đang trong giai đoạn được chính quy hoá về mọi mặt. (Lực lượng này đang trong giai đoạn được tổ chức, huấn luyện chính quy về mọi mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chính quy (tính từ): tổ chức, quy củ, theo đúng nguyên tắc, điều lệ đã được quy định (thường dùng cho quân đội, bộ máy nhà nước).

    • một đơn vị chính quy (một đơn vị tổ chức quy củ).
  • Chính qui hoá (động từ): Đây cách viết (với "qui") của từ "chính quy hoá". Hai cách viết này đồng nghĩa.

  • Quy củ hoá (động từ): Làm cho nề nếp, tổ chức theo những quy định nhất định. Nghĩa gần với "chính quy hoá" nhưng nhấn mạnh hơn vào khía cạnh trật tự, nề nếp.

Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống hoá: Sắp xếp thành một hệ thống trật tự.
  • Quy chuẩn hoá: Đưa về các tiêu chuẩn, quy tắc thống nhất.
  • Tổ chức hoá: Xây dựng thành một tổ chức cấu rõ ràng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp hình thành từ "chính quy hoá" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "chính quy hoá".)