chính trị

chính trị

Anh ấy rất quan tâm đến chính trị và thường xuyên theo dõi tin tức thời sự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ các hoạt động liên quan đến việc tổ chức, quản lý điều hành nhà nước, xã hội: "Chính trị" lĩnh vực bao gồm các quan hệ về quyền lực, việc xác định đường lối, chính sách sự lãnh đạo một cộng đồng, quốc gia.
    • Lĩnh vực đấu tranh giành, giữ thực thi quyền lực nhà nước: "Chính trị" còn chỉ sự tranh giành ảnh hưởng quyết định giữa các cá nhân, tổ chức, đảng phái trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất quan tâm đến chính trị thường xuyên theo dõi tin tức thời sự.
    • Công việc chính trị đòi hỏi sự nhạy bén tầm nhìn chiến lược.
    • ấy một nhà chính trị uy tín lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đấu tranh chính trị": hoạt động giành, bảo vệ hoặc mở rộng quyền lực, ảnh hưởng trong lĩnh vực nhà nước xã hội.

    • Giai đoạn đó chứng kiến cuộc đấu tranh chính trị gay gắt giữa các phe phái.
  • "Ổn định chính trị": tình trạng trật tự, ổn định về mặt tổ chức quyền lực đường lối lãnh đạo của một quốc gia.

    • Ổn định chính trị nền tảng cho phát triển kinh tế.
  • "Nhạy cảm chính trị": khả năng nhận thức, đánh giá ứng xử phù hợp với các vấn đề, tình huống thuộc về chính trị.

    • Vấn đề này mang tính nhạy cảm chính trị cao, cần được xử lý thận trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Chính trị gia (danh từ): người hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực chính trị, thường giữ các chức vụ quan trọng.

    • Ông ta một chính trị gia kỳ cựu.
  • Chính trị học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về lý thuyết thực tiễn của hệ thống chính trị, quyền lực nhà nước.

    • ấy theo học ngành chính trị học tại trường đại học.
  • Chính khách (danh từ): nhà hoạt động chính trị tầm cỡ, uy tín thường gắn với những đóng góp lớn.

    • Người dân kính trọng vị chính khách lão thành đó.
Từ đồng nghĩa
  • Chính sự: (từ , ít dùng) việc chính trị, việc nước.
  • Quốc sự: (từ trang trọng) việc lớn, việc hệ trọng của quốc gia.
Các cụm từ liên quan
  • Tham gia chính trị: gia nhập, hoạt động trong các tổ chức, phong trào liên quan đến đời sống chính trị.

    • Thanh niên nên tích cực tham gia chính trị một cách trách nhiệm.
  • Quyền lực chính trị: quyền ra quyết định, chi phối các vấn đề của nhà nước xã hội.

    • Quyền lực chính trị phải đi đôi với trách nhiệm giải trình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chính trị nghệ thuật của cái có thể": Câu nói nhấn mạnh bản chất thực tế, sự linh hoạt khả năng đạt được mục tiêu trong hoạt động chính trị, thay vì theo đuổi những lý tưởng xa vời.