chông gai

  1. d. Chông gai; dùng để những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chông gai
Con đường phía trước còn nhiều chông gai.