chăn nuôi

  1. đg. (hoặc d.). Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát). Chăn nuôi lợn. Trại chăn nuôi. Phát triển chăn nuôi.
chăn nuôi
Một người nông dân đang cho đàn gà ăn trong trang trại chăn nuôi.