chũm chọe

chũm chọe

Người nghệ sĩ gõ chũm chọe một cách điêu luyện trong dàn nhạc giao hưởng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhạc cụ bằng kim loại, thường dạng hai đĩa tròn lõm, phát ra âm thanh bằng cách đập chúng vào nhau: "chũm chọe" một nhạc cụ thuộc bộ , thường được làm bằng đồng thau hoặc hợp kim, âm thanh vang, chói kéo dài.
    • Bộ phận trong dàn nhạc: "chũm chọe" chỉ một bộ phận (thường một cặp) trong dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc dân tộc, ban nhạc rock hay jazz, nhiệm vụ tạo điểm nhấn nhịp điệu hoặc hiệu ứng âm thanh đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng chũm chọe vang lên báo hiệu màn trình diễn sắp bắt đầu.
    • Người nghệ sĩ chũm chọe một cách điêu luyện trong dàn nhạc giao hưởng.
    • Trong dàn nhạc chèo, chũm chọe giữ vai trò giữ nhịp rất quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh chũm chọe": hành động biểu diễn, sử dụng nhạc cụ chũm chọe.
    • Anh ấy được phân công đánh chũm chọe trong bài hát mới của ban nhạc.
  • "tiếng chũm chọe": âm thanh đặc trưng do nhạc cụ này tạo ra, thường dùng để miêu tả một thứ âm thanh lớn, chói tai.
    • Tiếng chũm chọe từ sân khấu rock vang vọng khắp sân vận động.
Biến thể từ gần giống
  • Não bạt: Một nhạc cụ tương tự, cũng một cặp đĩa kim loại, thường nhỏ hơn âm sắc khác biệt đôi chút, phổ biến trong âm nhạc dân tộc Việt Nam.
  • Thanh la: Một nhạc cụ bằng kim loại khác, thường một chiếc đĩa đơn, treo lên bằng dùi.
  • Cymbal: Tên gọi tiếng Anh của chũm chọe.
Từ đồng nghĩa
  • Xinê: (Từ , ít dùng) cũng chỉ nhạc cụ chũm chọe.
Các cụm từ liên quan
  • Bộ : Nhóm nhạc cụ phát ra âm thanh khi bị , đập, rung lên, trong đó chũm chọe.
  • Dàn nhạc: Tập hợp nhiều nhạc cụ nhạc công cùng biểu diễn, thường sự góp mặt của chũm chọe trong bộ .
Thành ngữ liên quan
  • Ồn như chũm chọe: Thành ngữ von chỉ sự ồn ào, náo nhiệt, tiếng động inh tai.
    • Lớp học ồn như chũm chọe khi giáo vắng mặt.