chơi trội

chơi trội

Anh ấy chơi trội bằng cách mặc bộ vest đắt tiền nhất đến dự tiệc sinh nhật thông thường.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Tỏ ra hơn người, muốn thể hiện mình giỏi hơn, quan trọng hơn người khác: Hành động cố ý làm một việc đó vượt trội, khác biệt hoặc phô trương để gây ấn tượng hoặc chứng tỏ bản thân.
    • Làm quá lên, làm hơn mức cần thiết để thể hiện: Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự cố gắng thể hiện thái quá, không tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Ai cũng chỉ cần viết báo cáo một trang, cậu ta lại chơi trội viết những năm trang. (Mọi người chỉ cần viết báo cáo một trang, anh ta lại tỏ ra hơn người bằng cách viết tới năm trang.)
    • Đừng chơi trội mua điện thoại đắt nhất làm khi nhu cầu chỉ nghe gọi. (Đừng làm quá lên việc mua chiếc điện thoại đắt nhất làm khi nhu cầu chỉ nghe gọi.)
    • ấy luôn chơi trội trong mọi cuộc họp bằng những ý kiến dài dòng. ( ấy luôn tìm cách thể hiện mình trong mọi cuộc họp bằng những ý kiến dài dòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi trội" trong ngữ cảnh cạnh tranh: Thường dùng để chỉ đối thủ cố tình dùng chiêu thức hoặc đầu hơn hẳn để áp đảo.

    • Đội bạn chơi trội khi thuê hẳn cầu thủ nước ngoài về thi đấu giải cấp trường. (Đội bạn tỏ ra hơn người khi thuê hẳn cầu thủ nước ngoài về thi đấu giải cấp trường.)
  • "chơi trội" với sắc thái mỉa mai, chê bai: Nhấn mạnh vào sự thể hiện không cần thiết, lố bịch.

    • Hắn chơi trội lái xe Mercedes đi chợ, trong khi chỉ cách nhà vài trăm mét. (Hắn thể hiện bằng cách lái xe Mercedes đi chợ, trong khi chỉ cách nhà vài trăm mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Thể hiện (động từ): Hành động phô bày, biểu lộ ra bên ngoài (có thể trung tính hơn, nhưng trong ngữ cảnh tiêu cực thì gần nghĩa với "chơi trội").

    • Anh ta thích thể hiện kiến thức của mình trước đám đông. (Anh ta thích phô bày kiến thức của mình trước đám đông.)
  • Làm màu (thành ngữ, khẩu ngữ): Có nghĩa tương tự "chơi trội", nhưng thường nhấn mạnh vào vẻ bề ngoài, hình thức.

    • Cậu ấy hay làm màu bằng cách kể về những chuyến du lịch nước ngoài. (Cậu ấy hay thể hiện bằng cách kể về những chuyến du lịch nước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Phô trương: Khoe khoang, phô bày ra cho mọi người thấy.
  • Khoe mẽ: Tỏ ra, khoe khoang (thường về của cải, tài năng).
  • Ra vẻ ta đây: Tỏ thái độ, dáng vẻ hơn người.
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: thái độ hoặc cách ứng xử không tự đề cao mình.
  • Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không màu mè, phô trương.
Thành ngữ liên quan
  • Chơi ngông: hành động khác thường, quá khích để gây sự chú ý (mức độ có thể mạnh hơn "chơi trội").
  • Ăn mày quá khứ: Tự đề cao, khoe khoang về những thành tích đã , không còn giá trị (khác với "chơi trội" thường hướng đến hành động hiện tại).