chấn hưng

  1. đgt. (H. chấn: rung động; hưng: nổi lên) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước: Chấn hưng công nghiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chấn hưng"

chấn hưng
Chính phủ đang chấn hưng nền kinh tế địa phương.