chấp chính

  1. đgt. (H. chấp: thi hành; chính: chính quyền) Nắm giữ chính quyền trong nước: Trong thời gianThánh-tông đi đánh giặc, nguyên phi ỷ Lan chấp chính rất giỏi.
chấp chính
Bà nguyên phi ỷ lan chấp chính rất giỏi.