chất chưởng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thất thường, không ổn định, hay thay đổi: Dùng để chỉ tính cách, lời nói hoặc hành động của một người không kiên định, không đáng tin cậy, dễ thay đổi.
    • Chông chênh, không vững chắc: Dùng để chỉ trạng thái vật của một đồ vật không cân bằng, dễ đổ, dễ lung lay.
dụ sử dụng
  • Tính từ (chỉ người):
    • Anh ta người rất chất chưởng, hôm nay đồng ý, ngày mai có thể đổi ý.
    • Đừng tin lời hứa của hắn, hắn ăn nói chất chưởng lắm.
  • Tính từ (chỉ vật):
    • Cái bàn này chất chưởng quá, đặt cốc nước lên nghiêng.
    • Chiếc tủ chất chưởng, mở cửa ra nghe cót két.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chất cha chất chưởng": Lặp lại để nhấn mạnh mức độ thất thường, không ổn định rất cao.
    • Tính nết chất cha chất chưởng, chẳng ai đoán được sẽ làm tiếp theo.
  • Dùng để phê phán một cách khinh bỉ sự thiếu chín chắn, đáng tin cậy của một người.
    • Làm việc cũng phải cho ra hồn, đừng chất chưởng như thế.
Biến thể từ gần giống
  • Bất nhất (tính từ): Không thống nhất, trước sau không như một (thường dùng cho lời nói, ý kiến).
  • Thất thường (tính từ): Không đều đặn, lúc thế này lúc thế khác.
  • Chông chênh (tính từ): Không vững, ở trạng thái dễ đổ, dễ ngã (thường dùng cho vật).
Từ đồng nghĩa
  • Lật lọng: Thay đổi ý kiến, thái độ một cách tráo trở, không giữ lời hứa.
  • Ba phải: Không lập trường riêng, dễ dàng nghe theo ý kiến của người khác.
  • Không đâu vào đâu: Thiếu nghiêm túc, thiếu ổn định, không ra thể thống .
Thành ngữ/Cụm từ liên quan
  • Gió chiều nào che chiều ấy: Cơ hội chủ nghĩa, theo phe nào lợi thì theo (cùng thể hiện tính không kiên định).
  • Nói một đàng làm một nẻo: Lời nói hành động trái ngược nhau (thể hiện sự không đáng tin).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chất chưởng
Cái bàn này chất chưởng quá, đặt cốc nước lên là nghiêng.