chất lỏng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trạng thái vật chất hình dạng thay đổi theo vật chứa, bề mặt tự do chảy được dưới tác dụng của trọng lực: "Chất lỏng" một trong ba trạng thái cơ bản của vật chất (cùng với chất rắn chất khí), có thể tích xác định nhưng không hình dạng cố định.
    • Vật thể tồn tạitrạng thái lỏng: Dùng để chỉ bản thân một vật thể cụ thể đangtrạng thái này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước một chất lỏng phổ biến quan trọng nhất trên Trái Đất.
    • Thủy ngân chất lỏng duy nhất ở điều kiện thường màu bạc ánh kim.
    • Anh ấy đổ chất lỏng màu xanh vào ống nghiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật hóa học: Thuật ngữ dùng để phân biệt với các trạng thái tập hợp khác (rắn, khí, plasma).
    • Sự chuyển pha từ chất rắn sang chất lỏng gọi là sự nóng chảy.
  • Trong đời sống: Thường dùng để chỉ chung các loại dung dịch, nước, dầu, v.v.
    • Hãy cẩn thận, chất lỏng trong chai này rất dễ cháy.
Biến thể từ liên quan
  • Lỏng (tính từ): Ở trạng thái chất lỏng; không đặc, không rắn.
    • Hỗn hợp này quá lỏng, cần phải làm đặc lại.
  • Chất lưu (danh từ): Thuật ngữ khoa học chung chỉ cả chất lỏng chất khí ( cả hai đều có thể chảy).
  • Dung dịch (danh từ): Hỗn hợp đồng nhất của một hoặc nhiều chất tan trong một chất lỏng (thường nước).
  • Dung dịch lỏng (danh từ): Cụm từ chỉ trạng thái của dung dịch lỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Nước (trong một số ngữ cảnh cụ thể, nhưng "nước" chỉ một loại chất lỏng).
  • Dịch thể (từ ít dùng, mang tính chuyên môn/văn chương).
Các cụm từ liên quan
  • Áp suất chất lỏng: Lực ép của chất lỏng lên một đơn vị diện tích thành bình chứa hoặc vật thể trong .
  • Dòng chảy chất lỏng: Sự chuyển động hướng của chất lỏng.
  • Thể tích chất lỏng: Lượng không gian chất lỏng chiếm giữ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "chất lỏng". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, khoa học).
chất lỏng
Một chất lỏng màu xanh lam được đổ từ cái bình vào một chiếc ly trong suốt.