chất rắn

chất rắn

Nước đá là nước ở trạng thái chất rắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trong ba trạng thái cơ bản của vật chất (cùng với chất lỏng chất khí), hình dạng thể tích xác định, các phân tử liên kết chặt chẽ dao động quanh vị trí cân bằng: "chất rắn" trạng thái vật chất khả năng chống lại lực tác động làm thay đổi hình dạng hoặc thể tích của .
    • Vật thể tồn tạitrạng thái rắn: "chất rắn" cũng dùng để chỉ bản thân một vật thể cứng, hình dạng riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nước đá nướctrạng thái chất rắn. (Nước đá nước tồn tạidạng rắn.)
    • Kim loại, gỗ nhựa cứng đều những dụ về chất rắn. (Kim loại, gỗ nhựa cứng đều các vật liệutrạng thái rắn.)
    • Sự chuyển từ chất rắn sang chất lỏng gọi là sự nóng chảy. (Quá trình biến đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được gọi là sự nóng chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính chất của chất rắn": những đặc điểm vật đặc trưng cho trạng thái rắn như độ cứng, độ bền, tính dẻo, tính đàn hồi.

    • Tính chất của chất rắn phụ thuộc vào cấu trúc tinh thể của . (Các đặc tính của vật thể rắn phụ thuộc vào cấu trúc tinh thể bên trong .)
  • "vật chấtthể rắn": cách diễn đạt khác để chỉ "chất rắn".

    • Phần lớn các vật thể xung quanh chúng ta tồn tạithể rắn. (Đa số các vật thể trong môi trường sống của chúng ta đềutrạng thái rắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rắn (tính từ): tính chất cứng, không lỏng, không khí; kiên định.

    • Vật liệu này rất rắn chắc. (Vật liệu này độ cứng bền rất cao.)
    • Anh ấy người lập trường rắn. (Anh ấy người quan điểm kiên định.)
  • Chất rắn vô định hình: loại chất rắn không cấu trúc tinh thể trật tự ( dụ: thủy tinh, nhựa đường).

  • Chất rắn kết tinh: loại chất rắn cấu trúc nguyên tử, phân tử sắp xếp theo trật tự hình học xác định ( dụ: muối ăn, kim cương).
Từ đồng nghĩa
  • Thể rắn: cách gọi khác của trạng thái rắn.
  • Vật rắn: thường dùng để chỉ một vật thể cụ thểtrạng thái rắn.
Từ trái nghĩa
  • Chất lỏng: trạng thái vật chấtthể tích xác định nhưng hình dạng thay đổi theo vật chứa.
  • Chất khí: trạng thái vật chất không cả hình dạng thể tích xác định.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chất rắn". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật.)