chấy rận

chấy rận

Đầu con bé đầy chấy rận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại côn trùng nhỏ, ký sinh trên cơ thể người hoặc động vật: "chấy rận" tên gọi chung cho các loài ký sinh trùng thuộc bộ Cánh nửa, sống bám trên da, hút máu gây ngứa. Chúng thường xuất hiệntóc, quần áo hoặc lông động vật.
    • Tình trạng nhiễm ký sinh trùng này: "chấy rận" cũng dùng để chỉ sự hiện diện của các loài côn trùng này trên cơ thể, gây khó chịu có thể dẫn đến bệnh .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chấy rận thường sốngnhững nơi vệ sinh kém. (Các loài ký sinh trùng nhỏ thường tồn tạimôi trường thiếu sạch sẽ.)
    • ấy phải gội đầu bằng dầu đặc trị để diệt chấy rận. ( ấy cần dùng thuốc chuyên dụng để loại bỏ các ký sinh trùng trên tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh chấy rận": tình trạng nhiễm ký sinh trùng chấy rận, gây viêm da ngứa.

    • Bệnh chấy rận dễ lây lan qua tiếp xúc trực tiếp hoặc dùng chung đồ dùng cá nhân. (Nhiễm ký sinh trùng chấy rận có thể truyền từ người này sang người khác qua chạm hoặc chia sẻ vật dụng.)
  • "lắm chấy rận": trạng thái bị nhiễm nhiều ký sinh trùng, thường dùng để chỉ sự thiếu vệ sinh.

    • Con chó hoang lắm chấy rận, cần được tắm rửa điều trị. (Con chó hoang bị nhiễm nhiều ký sinh trùng, cần được chăm sóc vệ sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Chấy (danh từ): loài ký sinh trùng nhỏ, thường sốngtóc người.

    • Chấy đẻ trứng gọi là trứng chấy, bám chặt vào chân tóc. (Chấy sinh sản bằng trứng dính vào sợi tóc.)
  • Rận (danh từ): loài ký sinh trùng tương tự, thường sống trên cơ thể hoặc quần áo.

    • Rận có thể gây bệnh sốt phát ban nếu không được xử lý. (Rận tác nhân truyền bệnh nguy hiểm.)
  • Ký sinh trùng (danh từ): thuật ngữ chung cho sinh vật sống nhờ vào vật chủ khác.

    • Chấy rận một loại ký sinh trùng ngoài da. (Chấy rận thuộc nhóm sinh vật sống bám trên da vật chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mạt: loài côn trùng nhỏ ký sinh, thường gây ngứa.

    • Mạt giường cũng một dạng ký sinh trùng gây khó chịu. (Mạt kích thước rất nhỏ sống trong chăn nệm.)
  • Ve: loài ký sinh trùng hút máu, thường thấyđộng vật.

    • Ve chó cần được loại bỏ để tránh bệnh truyền nhiễm. (Ve mối nguy hiểm cho sức khỏe thú cưng.)
Thành ngữ liên quan
  • Bẩn như chấy rận: chỉ sự thiếu vệ sinh, bẩn đến mức nhiều ký sinh trùng.

    • Căn nhà hoang đó bẩn như chấy rận, không ai dám vào. (Ngôi nhà bẩn thỉu đến mức nhiều côn trùng gây hại.)
  • Chấy rận cắn nhau: ẩn dụ cho sự xung đột nhỏ nhặt, lặt vặt giữa những người thân cận.

    • Hai anh em cứ chấy rận cắn nhau suốt ngày chuyện vặt. (Họ thường xuyên cãi những điều không đáng kể.)