chập chững

Học thuật
Thân thiện
chập chững

Đứa bé chập chững đi về phía mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):

    • Miêu tả dáng đi không vững, lảo đảo của trẻ nhỏ mới tập đi: Dùng để tả trạng thái của trẻ con khi mới bắt đầu học đi, các bước đi còn ngắn, chưa chắc chắn thường loạng choạng.
    • Miêu tả sự bắt đầu một việc đó còn non nớt, thiếu kinh nghiệm: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ một người mới bắt đầu làm quen với một lĩnh vực, công việc nào đó, còn vụng về chưa thành thạo.
  2. Trạng từ (trgt.):

    • Một cách không vững vàng, lảo đảo: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động đi, đứng hoặc bước, nhấn mạnh sự thiếu vững chãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đứa bé mới mười tháng tuổi đã chập chững biết đi. (Đứa bé mới mười tháng tuổi đã bắt đầu tập đi những bước không vững.)
    • Anh ấy còn rất chập chững trong nghề kinh doanh này. (Anh ấy còn rất non nớt, thiếu kinh nghiệm trong nghề kinh doanh này.)
  • Trạng từ:

    • Em bước đi chập chững về phía mẹ. (Em bước đi một cách không vững vàng về phía mẹ.)
    • Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên. (Lúc tôi mới bắt đầu tập đi những bước đầu tiên còn lảo đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương để miêu tả sự khởi đầu gian nan: Từ này thường được dùng với sắc thái trìu mến, cảm động khi nói về những bước đầu đời của trẻ nhỏ hoặc những khởi đầu trong sự nghiệp, cuộc sống.
    • Những bước chân chập chững ấy cả một bầu trời hy vọng của cha mẹ. (Những bước đi đầu tiên còn non nớt ấy chứa đựng rất nhiều hy vọng của cha mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chập chờn (tt., trgt.): Thường dùng để miêu tả ánh sáng, ngọn lửa lúc sáng lúc tối, không ổn định; hoặc trạng thái mơ màng, không tỉnh táo ( dụ: ). Khác với chập chững chủ yếu miêu tả động tác đi lại.
  • Tập tễnh (tt., trgt.): Có nghĩa gần giống, chỉ dáng đi khập khiễng, không vững do đau ốm hoặc tật nguyền, thường dùng cho người lớn hơn trẻ con tập đi.
Từ đồng nghĩa
  • Tập đi: Hành động học đi. (Tuy nhiên, chập chững nhấn mạnh vào của các bước đi hơn bản thân hành động).
  • Loạng choạng: Đi đứng không vững, nghiêng ngả, có thể do say rượu hoặc mệt mỏi. Nghĩa rộng hơn ít mang sắc thái trìu mến như chập chững.
Thành ngữ liên quan
  • Chập chững những bước đầu: Cụm từ cố định thường dùng để chỉ giai đoạn bắt đầu học hỏi, làm quen với một việc đó đầy khó khăn thử thách.
    • Công ty đang trong giai đoạn chập chững những bước đầu tiên trên thị trường quốc tế. (Công ty đang trong giai đoạn bắt đầu còn non nớt trên thị trường quốc tế.)
chập chững

Đứa bé chập chững đi về phía mẹ.

  1. tt, trgt. Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng: Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên (ĐgThMai).