chắp vá

chắp vá

Bà chắp vá chiếc mền cũ từ nhiều mảnh vải khác nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ghép nối, nối lại những phần rời rạc, không đồng bộ với nhau: Hành động lấy các mảnh, các phần khác nhau (thường , thừa, không cùng nguồn gốc) để tạo thành một thứ tạm thời, không hoàn chỉnh.
    • Làm một cách qua loa, tạm bợ, không hệ thống: Chỉ cách làm việc, giải quyết vấn đề một cách thiếu căn cơ, chỉ nhằm mục đích ứng phó tình thế.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất ghép nối tạm bợ, không đồng nhất: Dùng để miêu tả một thứ được tạo ra từ nhiều phần không ăn khớp, không thuần nhất.
    • Thiếu hệ thống, không chặt chẽ: Dùng để miêu tả một phương pháp, kế hoạch hoặc cách thức được thực hiện một cách rời rạc, không sự liền mạch tính toán kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy phải chắp những mảnh vải vụn để may một chiếc túi. (Anh ấy phải ghép nối những mảnh vải vụn để may một chiếc túi.)
    • Chúng ta không thể cứ chắp các giải pháp tạm thời mãi được. (Chúng ta không thể cứ áp dụng các giải pháp tạm thời, thiếu căn cơ mãi được.)
  • Tính từ:

    • Đây một chiếc xe máy chắp từ nhiều phụ tùng khác nhau. (Đây một chiếc xe máy được ghép từ nhiều phụ tùng khác nhau.)
    • Lối quản lý chắp ấy đã dẫn đến nhiều hệ lụy. (Cách quản lý thiếu hệ thống, tạm bợ ấy đã dẫn đến nhiều hệ lụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công việc chắp ": công việc mang tính tạm thời, không ổn định, hoặc công việc phải làm từ nhiều nguồn lẻ tẻ.

    • Anh ấy sống bằng những công việc chắp sau khi công ty phá sản. (Anh ấy sống bằng những công việc tạm bợ, không ổn định sau khi công ty phá sản.)
  • "tư duy chắp ": lối suy nghĩ hoặc cách tiếp cận vấn đề một cách rời rạc, manh mún, không một hệ thống logic hoàn chỉnh.

    • Chúng ta cần thay đổi tư duy chắp trong hoạch định chính sách. (Chúng ta cần thay đổi lối tư duy thiếu hệ thống trong việc hoạch định chính sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Chắp (động từ): nối liền lại những phần bị đứt, rời ra.

    • Bác thợ chắp lại chiếc bình vỡ. (Bác thợ nối lại chiếc bình bị vỡ.)
  • (động từ): dùng một mảnh vật liệu để che, đắp lên chỗ rách, thủng; sửa chữa tạm thời.

    • Mẹ lại chiếc quần bị rách cho tôi. (Mẹ dùng vải để sửa lại chiếc quần bị rách cho tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ghép nối: nối các phần lại với nhau.
  • Tạm bợ: làm qua loa, chỉ dùng trong thời gian ngắn.
  • Manh mún: nhỏ lẻ, rời rạc, không tập trung, không hệ thống.
Từ trái nghĩa
  • Chỉn chu: cẩn thận, hoàn chỉnh, không sai sót.
  • Hệ thống: tổ chức, quy trình bài bản liên kết chặt chẽ.
  • Đồng bộ: thống nhất, cùng một loại, cùng một chất lượng, ăn khớp với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • "Chắp chằng": (thành ngữ) nhấn mạnh tính chất tạm bợ, cẩu thả, thiếu chuyên nghiệp của một việc làm nào đó. Chỉ sự sửa chữa hoặc thực hiện một cách vụn vặt, không đến nơi đến chốn.
    • Công trình được sửa chữa một cách chắp chằng, rất nguy hiểm. (Công trình được sửa chữa một cách tạm bợ cẩu thả, rất nguy hiểm.)