chắp vá

  1. To patch up
    • góp nhặt phụ tùng để chắp vá thành một chiếc máy
      to patch up gathered old parts into a machine
    • kế hoạch chắp vá
      a patchedup plan
    • lối làm ăn chắp vá
      a style of work consisting in patching up things, an unsystematic style of work
chắp vá
Bà chắp vá chiếc mền cũ từ nhiều mảnh vải khác nhau.