chế nghệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chế nghệ là một lối văn cổ, cụ thể là lối văn tám vế (còn gọi là bát cổ), từng được sử dụng trong các kỳ thi cử ngày xưa, tương tự như lối kinh nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong các kỳ thi Hương thời phong kiến, thí sinh phải thành thạo lối văn chế nghệ.
- Ông ấy nghiên cứu rất sâu về thể loại chế nghệ trong văn học cổ điển Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo lối chế nghệ": viết theo phong cách văn tám vế cổ điển.
- Bài văn sách ấy được soạn theo lối chế nghệ rất chuẩn mực.
Biến thể và từ gần giống
- Bát cổ (danh từ): tên gọi khác của lối văn tám vế, là từ Hán Việt đồng nghĩa với "chế nghệ".
- Kinh nghĩa (danh từ): một lối văn cổ khác dùng trong thi cử, giải thích ý nghĩa kinh điển Nho giáo, có liên quan và thường được nhắc đến cùng với chế nghệ.
Từ đồng nghĩa
- Văn bát cổ: chỉ chung lối văn tám vế.
- Thể văn khoa cử: chỉ các thể loại văn chương chính thức dùng trong thi cử ngày xưa, bao gồm chế nghệ.
Lưu ý về cách dùng
- Chế nghệ là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu, bàn luận về lịch sử văn học, lịch sử giáo dục và khoa cử phong kiến Việt Nam. Từ này ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
- lối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử