chế tạo

  1. đgt. (H. chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm) Biến nguyên liệu thành đồ dùng: Phấn đấu làm chủthuật chế tạo khí (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chế tạo"

chế tạo
Các kỹ sư chế tạo một chiếc ô tô mới trong nhà máy.