chế tạo

Học thuật
Thân thiện
chế tạo

Các kỹ sư chế tạo một chiếc ô tô mới trong nhà máy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm ra, sản xuất ra một vật dụng, máy móc, sản phẩm từ nguyên liệu thô hoặc các bộ phận khác: "chế tạo" chỉ hành động áp dụng kỹ thuật, quy trình để tạo ra một vật thể hữu hình, thường tính phức tạp công nghệ cao hơn so với "làm" thông thường.
    • Chế ra, tạo thành: Nghĩa này nhấn mạnh đến việc sáng tạo, phát minh ra một thứ mới từ ý tưởng hoặc nguyên liệu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà máy này chuyên chế tạo linh kiện điện tử. (Nhà máy này chuyên sản xuất linh kiện điện tử.)
    • Các kỹ sư đang nghiên cứu để chế tạo một loại vật liệu mới. (Các kỹ sư đang nghiên cứu để tạo ra một loại vật liệu mới.)
    • Ông ấy khả năng chế tạo những món đồ chơi phức tạp từ gỗ. (Ông ấy khả năng làm ra những món đồ chơi phức tạp từ gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế tạo trong nước": sản xuất tại địa phương, không phải nhập khẩu.
    • Chúng ta cần nâng cao năng lực chế tạo trong nước. (Chúng ta cần nâng cao năng lực sản xuất trong nước.)
  • "chế tạo theo mẫu": sản xuất dựa trên một thiết kế sẵn.
    • Công ty nhận chế tạo theo mẫu do khách hàng cung cấp. (Công ty nhận sản xuất theo mẫu do khách hàng cung cấp.)
Biến thể từ liên quan
  • Chế tác (đgt): thường dùng trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ, chỉ việc gia công tỉ mỉ để tạo ra sản phẩm tinh xảo.
    • Nghệ nhân chế tác tượng từ ngọc. (Nghệ nhân gia công tượng từ ngọc.)
  • Sản xuất (đgt): nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc chế tạo các quy trình tạo ra sản phẩm hàng loạt.
  • Gia công (đgt): thực hiện một phần công đoạn trong quá trình chế tạo/sản xuất theo yêu cầu.
Từ đồng nghĩa
  • Làm ra: từ thông dụng, phổ biến.
  • Sản xuất: từ chuyên môn hơn, thường dùng trong công nghiệp.
  • Chế tạo ra: nhấn mạnh kết quả của hành động.
Từ trái nghĩa
  • Phá hủy: làm hư hại, tiêu hủy.
  • Tháo dỡ: tháo rời ra thành các bộ phận.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Công nghiệp chế tạo: ngành công nghiệp sản xuất máy móc, thiết bị.
    • Việt Nam đang phát triển mạnh công nghiệp chế tạo. (Việt Nam đang phát triển mạnh ngành công nghiệp sản xuất.)
  • Bản quyền chế tạo: quyền sở hữu trí tuệ đối với quy trình hoặc sản phẩm được tạo ra.
    • Họ đã đăng ký bản quyền chế tạo cho phát minh này. (Họ đã đăng ký quyền sở hữu trí tuệ cho phát minh này.)
chế tạo

Các kỹ sư chế tạo một chiếc ô tô mới trong nhà máy.

  1. đgt. (H. chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm) Biến nguyên liệu thành đồ dùng: Phấn đấu làm chủthuật chế tạo khí (VNgGiáp).

Từ gần giống

Từ chứa "chế tạo"