chỉ đạo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hướng dẫn, lãnh đạo theo một đường hướng, chủ trương nhất định: Hành động định hướng, dẫn dắt và giám sát một hoạt động, một phong trào hoặc một nhóm người để đạt được mục tiêu cụ thể.
- Điều khiển, chỉ huy: Hành động ra quyết định và hướng dẫn thực hiện trong một tổ chức hoặc một công việc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Lãnh đạo công ty chỉ đạo các bộ phận triển khai kế hoạch mới.
- Ban giám hiệu chỉ đạo giáo viên thực hiện đổi mới phương pháp giảng dạy.
- Ông ấy được giao nhiệm vụ chỉ đạo công tác chuẩn bị cho sự kiện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chỉ đạo trực tiếp": Hành động lãnh đạo, hướng dẫn một cách sát sao, không qua trung gian.
- Giám đốc chỉ đạo trực tiếp nhóm dự án quan trọng này.
- "Chỉ đạo sát sao": Hành động hướng dẫn, theo dõi và đôn đốc một cách chặt chẽ, tỉ mỉ.
- Nhờ sự chỉ đạo sát sao của thầy, đề tài nghiên cứu đã hoàn thành đúng hạn.
Biến thể và từ liên quan
- Ban chỉ đạo (Danh từ): Một tổ chức, bộ phận có nhiệm vụ lãnh đạo, điều hành một công việc, một chiến dịch cụ thể.
- Ban chỉ đạo phòng chống thiên tai được thành lập khẩn cấp.
- Chỉ đạo học (Danh từ, chuyên ngành): Một phương pháp hoặc hoạt động hướng dẫn trong lĩnh vực giáo dục.
- Sự chỉ đạo (Danh từ): Hành động hoặc quá trình chỉ đạo.
- Mọi việc diễn ra suôn sẻ dưới sự chỉ đạo của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- Hướng dẫn: Đưa ra những chỉ dẫn cụ thể để thực hiện. (Mức độ cụ thể hơn, ít mang tính chiến lược hơn "chỉ đạo").
- Lãnh đạo: Dẫn dắt một tổ chức hoặc nhóm người. (Thường mang tính vĩ mô và lâu dài hơn).
- Điều hành: Quản lý và vận hành công việc. (Thiên về khía cạnh tổ chức thực thi).
Từ trái nghĩa
- Tuân theo: Nghe và làm theo sự chỉ dẫn của người khác.
- Thực hiện: Làm, tiến hành công việc theo sự phân công hoặc hướng dẫn.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Công tác chỉ đạo: Công việc lãnh đạo, hướng dẫn.
- Ông ấy có nhiều kinh nghiệm trong công tác chỉ đạo.
- Nắm quyền chỉ đạo: Nắm giữ vị trí lãnh đạo, có quyền ra quyết định và định hướng.
- Người nắm quyền chỉ đạo phải chịu trách nhiệm cao nhất.
- đgt. Hướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định: chỉ đạo phong trào chỉ đạo sát sao ban chỉ đạo.