chỉ dẫn

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời hướng dẫn, sự chỉ bảo cụ thể: Thông tin hoặc lời nói nhằm hướng dẫn cách thức thực hiện một công việc, nhiệm vụ hoặc giải quyết một vấn đề.
    • Điều quy định, mệnh lệnh: Nội dung mang tính bắt buộc hoặc quy tắc cần tuân theo từ một cấp thẩm quyền.
  2. Động từ:

    • Hướng dẫn, chỉ bảo: Hành động đưa ra những lời giải thích, hướng dẫn cụ thể để người khác có thể làm theo hoặc hiểu được.
    • Chỉ định, quy định: Hành động đưa ra yêu cầu, phương án bắt buộc phải thực hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đưa ra những chỉ dẫn rất rõ ràng trước khi chúng tôi bắt đầu công việc.
    • Mọi người phải tuân theo chỉ dẫn của ban tổ chức để đảm bảo an toàn.
  • Động từ:

    • Giáo viên chỉ dẫn cho học sinh cách giải bài toán này.
    • Bác sĩ chỉ dẫn bệnh nhân uống thuốc đúng giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo chỉ dẫn": làm theo đúng những điều đã được hướng dẫn.

    • Hãy sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của dược sĩ.
  • "chỉ dẫn cụ thể": những hướng dẫn chi tiết, rõ ràng, không chung chung.

    • Tài liệu này cung cấp chỉ dẫn cụ thể về quy trình lắp ráp.
Biến thể từ gần giống
  • Hướng dẫn (động từ/danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh, nhấn mạnh việc dẫn dắt, chỉ đường.
  • Chỉ bảo (động từ): Mang sắc thái gần gũi, thân mật, thường dùng trong quan hệ trên-dưới hoặc người kinh nghiệm với người mới.
  • Chỉ thị (danh từ): Thường mang tính chất mệnh lệnh, chính thức hơn từ cấp trên xuống cấp dưới.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng dẫn: dẫn dắt, giảng giải cách làm.
  • Dặn : căn dặn, nhắc nhở điều cần làm (thường mang tính cá nhân, tình cảm).
  • Quy định: đặt ra những điều khoản, luật lệ phải tuân theo.
Từ trái nghĩa
  • Làm mù quáng: hành động không sự hướng dẫn, suy xét.
  • Tự ý: tự mình quyết định hoặc hành động không theo chỉ dẫn của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Chỉ dẫn tận tình: hướng dẫn một cách chu đáo, nhiệt tình cẩn thận.
    • Người thợ cả chỉ dẫn tận tình cho các thợ mới.
  • Lời chỉ dẫn vàng: lời hướng dẫncùng quý giá hữu ích.
    • Những lời chỉ dẫn vàng của người đi trước giúp tôi tránh được nhiều sai lầm.
chỉ dẫn
Anh ấy đưa ra những chỉ dẫn rất rõ ràng trước khi chúng tôi bắt đầu công việc.