chỉ huy phó

chỉ huy phó

Trong cuộc diễn tập, chỉ huy phó đã thay mặt chỉ huy trưởng ra các mệnh lệnh quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giữ chức vụ phụ tá, hỗ trợ cho người chỉ huy chính: "chỉ huy phó" người đứng thứ hai trong bộ chỉ huy, nhiệm vụ giúp việc, thay mặt hoặc thay thế người chỉ huy trưởng khi cần thiết. Chức vụ này thường thấy trong quân đội, các tổ chức, đoàn thể hoặc các dự án lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc diễn tập, chỉ huy phó đã thay mặt chỉ huy trưởng ra các mệnh lệnh quan trọng.
    • Anh ấy được bổ nhiệm làm chỉ huy phó của đơn vị mới thành lập.
    • Khi chỉ huy trưởng đi vắng, mọi quyết định đều do chỉ huy phó phụ trách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vai trò chỉ huy phó": Đảm nhiệm cương vị, chức trách của một người phó.
    • Ông ấy đã giữ vai trò chỉ huy phó cho nhiều chiến dịch quan trọng.
  • "Dưới quyền chỉ huy phó": Thuộc sự quản lý, điều hành trực tiếp của vị chỉ huy phụ tá này.
    • Toàn bộ lực lượng dự bị đều dưới quyền chỉ huy phó.
Biến thể từ gần giống
  • Phó chỉ huy: Cách gọi khác, cùng nghĩa với "chỉ huy phó".
  • Chỉ huy trưởng (n): Người đứng đầu, lãnh đạo chính.
  • Phụ tá chỉ huy (n): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh vai trò hỗ trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Phó tư lệnh: Thường dùng trong quân đội.
  • Phó giám đốc: Dùng trong các tổ chức, công ty.
  • Phó thủ trưởng: Cách gọi trong một số cơ quan, đơn vị.
Các cụm từ liên quan
  • Cương vị chỉ huy phó: Vị trí, chức danh của người chỉ huy phó.
    • Ông nhận nhiệm vụ trong cương vị chỉ huy phó.
  • Quyền hạn của chỉ huy phó: Phạm vi trách nhiệm quyền ra quyết định được giao.
    • Quyền hạn của chỉ huy phó được quy định trong điều lệnh.
Thành ngữ liên quan
  • Một người làm quan, cả họ được nhờ: (Thành ngữ) Ám chỉ việc một người chức vụ (như chỉ huy phó) có thể mang lại lợi ích cho những người xung quanh. Tuy nhiên, thành ngữ này thường mang hàm ý tiêu cực về thói cửa quyền.
    • Anh ta lên chức chỉ huy phó, đúng "một người làm quan, cả họ được nhờ".