chỉ tay

  1. đgt. Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm: quen thói chỉ tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chỉ tay
Một người mẹ chỉ tay về phía một quyển sách trên bàn.