chỉnh lý

  1. x. chỉnh lí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chỉnh lý"

chỉnh lý
Một nhà nghiên cứu chỉnh lý các tài liệu lịch sử trên bàn làm việc.